đáng kể Đáng kể Tính từEnglishconsiderableفارسیقابلتوجهExampleDự án đã tiêu tốn **Đáng kể** (Lớn lao / To lớn / Khá nhiều) thời gian và tiền bạc.The project wasted a considerable amount of time and money.Nhấn mạnh sự lãng phí về tài nguyên.