đáng tiếc /ˈsædli/ Adverb

English
sadly
فارسی
متأسفانه

Example

  • Tôi xin lỗi,” cô ấy nói [Đáng tiếc].
  • ‘I'm so sorry,’ she said sadly.
  • Dùng 'Đáng tiếc' để làm mềm lời xin lỗi.