đầy hy vọng Đầy hy vọng Adjective

English
hopeful
فارسی
امیدوار

Example

  • Tôi **đầy hy vọng** (tràn đầy niềm tin / có triển vọng) rằng chúng ta sẽ tìm được căn nhà phù hợp sớm thôi.
  • I feel hopeful that we'll find a suitable house very soon.
  • Nhấn mạnh sự lạc quan cá nhân.