đế chế /dei˧˧ t͡ɕe˧˧/ NounEnglishempireفارسیامپراتوریExampleĐế chế La Mã [Triều đại] trải dài qua ba châu lục.The Roman Empire stretched across three continents.Dùng 'Đế chế' vì nó bao hàm cả khía cạnh chính trị và lãnh thổ.