để ý / thông báo /ˈnoʊtɪs/ NounEnglishnoticeفارسیمتوجه شدنExampleCó một [Thông báo] trên bảng nói rằng lớp học đã bị hủy.There was a notice on the board saying the class had been cancelled.Sử dụng 'thông báo' vì đây là văn bản công khai.