đi bộ /diː˧˥ boʊʔ˧˥/ Danh từEnglishwalkفارسیپیادهرویExampleChúng ta đi **chuyến đi bộ** trong công viên nhé. (Chúng ta đi **tản bộ** trong công viên nhé.)Let's go for a walk in the park.'Chuyến đi bộ' nhấn mạnh tính chất của sự kiện.