đích đến /ɗɪk˧˨ʔ ɗɛn˧˨ʔ/ Noun

English
destination
فارسی
مقصد

Example

  • Các [Đích đến / Nơi cần tới / Điểm cuối] du lịch nổi tiếng như Bahamas thu hút hàng triệu người.
  • Popular tourist destinations like the Bahamas attract millions.
  • Dùng 'Đích đến' vì đây là danh từ chỉ địa điểm du lịch.