đính hôn (đính ước) Đính Hôn Adjective

English
engaged
فارسی
نامزد

Example

  • Hai người họ [Đính Hôn] rồi à?
  • When did you get engaged?
  • Đây là cách hỏi phổ biến nhất, dùng trạng thái hoàn thành.