dịp Dịp NounEnglishoccasionفارسیموقعیتExampleChúng tôi đã gặp nhau nhân [Dịp / Thời điểm / Lúc] để thảo luận về dự án.We have met on several occasions to discuss the project.'Nhân dịp' là cụm từ chuẩn mực nhất cho 'on the occasion of'.