đồ bỏ đi / nhảm nhí Đồ bỏ đi Noun

English
rubbish
فارسی
آشغال

Example

  • Đường phố ngập đầy **đống rác rưởi** (rác rưởi / đồ bỏ đi / nhảm nhí) chất đống.
  • The streets were filled with piles of rubbish.
  • Dùng 'rác rưởi' để nhấn mạnh số lượng lớn vật chất.