dự phòng /zʊ˧˩˧ pʰɔŋ˧˩˧/ Danh từEnglishbackupفارسیپشتیبانExampleCảnh sát đã có **Dự phòng** (Kế hoạch B / Chống lưng / Của để dành) từ quân đội.The police had backup from the army.Trong ngữ cảnh này, 'Dự phòng' mang nghĩa hỗ trợ lực lượng.