hình thức /fɔːm/ Danh từEnglishformفارسیشکلExampleNước tồn tại dưới *hình thức* (dạng/kiểu) băng, lỏng và hơi nước.Water exists in the form of ice, liquid, and steam.Dùng 'hình thức' là chuẩn nhất cho sự chuyển đổi trạng thái.