tiến lên / công khai /fɔːrθ/ Trạng từ

English
forth
فارسی
به جلو

Example

  • Họ **tiến lên** (Tiến lên / Công khai / Trình bày) lúc rạng đông.
  • They set forth at dawn.
  • Nhấn mạnh sự khởi hành có kế hoạch.