may mắn /maj˧ mən˧ ʔlaː˧/ Adjective

English
fortunate
فارسی
خوش‌شانس

Example

  • Chúng tôi [may mắn] tìm được chỗ ngồi trên chuyến tàu đông đúc.
  • We were fortunate to find a seat on the crowded train.
  • Nhấn mạnh sự hiếm hoi của việc tìm được chỗ ngồi.