mặt tiền /frʌnt/ NounEnglishfrontفارسینما (Nama) / جلو (Jelo)ExampleCái *mặt tiền* (mặt chính/bề mặt) của ngôi nhà được phủ đầy dây thường xuân.The front of the building was covered with ivy.Dùng 'mặt tiền' cho kiến trúc là chuẩn xác nhất.