trò chơi / game /ɡeɪm/ Noun

English
game
فارسی
بازی

Example

  • Bọn trẻ đang [trò chơi] với những quả bóng bay của chúng.
  • The children were playing a game with their balloons.
  • Dùng 'trò chơi' cho hoạt động vui vẻ đơn giản.