ghét /ɣeːt̚/ Động từ

English
hate
فارسی
نفرت

Example

  • Tôi **Ghét** (Oán hận / Bất mãn / Khó chịu) việc phải chờ đợi xếp hàng dài ở siêu thị.
  • I hate waiting in long lines at the grocery store.
  • Dùng 'Ghét' là chấp nhận được trong ngữ cảnh này.