ghim ghim Noun

English
pin
فارسی
سنجاق

Example

  • Hãy dùng [cái ghim] (cái ghim / cái kim / điểm đánh dấu) để giữ miếng vá này lại.
  • Use pins to keep the patch in place.
  • Trong ngữ cảnh may vá, 'cái kim' cũng được chấp nhận.