giáo phái / sùng bái /kʌlt/ Adjective

English
cult
فارسی
فرقه

Example

  • Bộ phim đó đã trở thành một **cult** classic trong giới sinh viên. (Bộ phim đó đã trở thành một **sùng bái** kinh điển trong giới sinh viên.)
  • It became a cult movie among college students.
  • Dùng 'cult' mượn là phổ biến nhất cho nghệ thuật.