giấu /zau˧˩˧/ Động từEnglishhideفارسیپنهان کردنExampleAnh ấy đã **giấu** (che giấu / ẩn / giấu nhẹm) lá thư trong ngăn kéo.He hid the letter in a drawer.Hành động vật lý, cần tân ngữ trực tiếp.