giày /zaj˧˩˧/ Noun

English
shoe
فارسی
کفش

Example

  • Cô ấy buộc [giày] (đôi giày/giày da/giày thể thao) trước khi chạy.
  • She tied her shoe before the race.
  • Dùng 'đôi giày' là tự nhiên nhất.