hàng xóm [haːŋ zəʊm] Noun

English
neighbour
فارسی
همسایه

Example

  • Chúng tôi nhận được rất nhiều sự giúp đỡ từ bạn bè và **hàng xóm**.
  • We've had a lot of support from all our friends and neighbours.
  • Nhấn mạnh sự hỗ trợ lẫn nhau trong cộng đồng.