hố sâu /pɪt/ NounEnglishpitفارسیگودالExampleCông nhân đã đào **hố sâu** (Hố sâu / Vực / Hầm) để tiếp cận đường ống nước.The workers dug a deep pit to reach the water pipes.Dùng 'cái hố' là phổ biến nhất cho nghĩa này.