hoàn tất /hwaːn˧˥ taʔt˧˥/ Adjective

English
complete
فارسی
کامل (Kāmel)

Example

  • Bộ dụng cụ đã được làm đầy đủ (trọn vẹn / đủ đầy / toàn bộ).
  • The set of tools is now complete.
  • Nhấn mạnh sự hài lòng vì không cần mua thêm gì.