hoàn toàn /ˈtoʊtəli/ Adverb

English
totally
فارسی
کاملاً

Example

  • Họ đến từ những nền văn hóa **Hoàn toàn** (Rõ ràng / Chắc như đinh / Tuyệt đối) khác biệt.
  • They come from totally different cultures.
  • Nhấn mạnh sự khác biệt không thể dung hòa.