hoang dã / quá đà /waɪld/ Adjective

English
wild
فارسی
وحشی

Example

  • Chúng tôi thấy vài con nai **hoang dã** (tự nhiên / bất kham) trong đồng cỏ.
  • We saw several wild deer in the meadow.
  • Chỉ động vật sống trong môi trường tự nhiên.