hội đồng Hội đồng Noun

English
assembly
فارسی
مونتاژ / تجمع

Example

  • Hội đồng [Hội đồng / Tập hợp / Cơ quan lập pháp] đã bỏ phiếu thông qua việc tăng ngân sách cho trường công.
  • The state assembly voted to increase funding for public schools.
  • Nhấn mạnh tính chính thức của cơ quan lập pháp địa phương.