hôm nay Hôm nay Adverb

English
today
فارسی
امروز

Example

  • Tôi có buổi học đàn piano vào chiều [Hôm nay / Ngày hôm nay / Hôm nay đây].
  • I have a piano lesson later today.
  • Cách dùng phổ biến nhất, không cần nhấn mạnh.