hợp nhất /həp˧˥ nət̚˧˩\/ Động từEnglishmergeفارسیادغامExampleHai ngân hàng được dự kiến **Hợp nhất** (Hợp nhất / Sáp nhập / Gộp chung) vào năm tới.The two banks are set to merge next year.Nhấn mạnh sự đồng thuận và cấu trúc mới.