ít / kém Ít AdverbEnglishlessفارسیکمترExampleChiếc điện thoại này *ít hơn* (ít/kém hơn/giảm đi) đắt so với cái trước.This phone is less expensive than the last one.Dùng 'ít hơn' hoặc 'kém hơn' tùy ngữ cảnh giá cả.