kề cận /kɛj˧˧ kɨn˧˨ʔ/ Tính từ

English
adjacent
فارسی
مجاور

Example

  • Hai chiếc máy bay đáp xuống đường băng [Kề cận] (Sát bên / Liền kề / Gần kề) nhau.
  • The planes landed on adjacent runways.
  • Nhấn mạnh sự tiếp giáp vật lý chính xác.