khiêm tốn Khiêm tốn Adjective

English
humble
فارسی
فروتن

Example

  • Hãy **khiêm tốn** (Khiêm tốn / Khiêm nhường / Khiêm cung) đủ để học hỏi từ sai lầm của mình.
  • Be humble enough to learn from your mistakes.
  • Nhấn mạnh sự sẵn lòng tiếp thu kiến thức.