không một ai/cái gì Không một ai/cái gì Pronoun

English
none
فارسی
هیچ

Example

  • Không một ai trong số các vị khách thích món ăn đó cả. (Không một ai / Chẳng có gì / Không có)
  • None of the guests liked the food.
  • Dùng 'cả' ở cuối câu để tăng tính phủ định.