kích hoạt Kích hoạt Động từ
- English
- activate
- فارسی
- فعال کردن
Example
- Chuông báo động sẽ được **kích hoạt** (Kích hoạt / Làm cho hoạt động / Khởi động) khi có chuyển động.
- The burglar alarm is activated by movement.
- Sử dụng bị động để nhấn mạnh hệ thống tự động phản ứng.