làm kiệt quệ /dreɪn/ Động từ

English
drain
فارسی
تحلیل بردن

Example

  • Hãy [Tháo cạn] (Rút cạn / Xả hết) nước trong chảo sau khi luộc mì Ý.
  • Drain and rinse the pasta.
  • Thường đi kèm với hành động rửa sạch sau đó.