lần lượt /lən ləət/ Trạng từ

English
respectively
فارسی
به ترتیب

Example

  • Hai chiếc xe màu đỏ và xanh có giá 20 ngàn và 25 ngàn đô, **lần lượt** (tương ứng / mỗi người một phần).
  • The red and blue cars cost $20k and $25k respectively.
  • Dùng 'lần lượt' là tự nhiên nhất cho giao dịch.