lấp đầy /lɐp˧˥ dɐj˧˩˧/ Verb

English
fill
فارسی
پُر کردن

Example

  • Làm ơn lấp đầy (đổ đầy / rót đầy / làm đầy) cái ly này giúp tôi.
  • Please fill this glass for me.
  • Yêu cầu lịch sự, dùng 'làm ơn' là chuẩn mực.