ít nhất ít nhất Trạng từ

English
least
فارسی
کمترین

Example

  • Anh ấy luôn xuất hiện đúng lúc bạn *ít nhất* (tối thiểu / chút đỉnh / cùng lắm) mong đợi.
  • He always turns up just when you least expect him.
  • Nhấn mạnh sự bất ngờ về thời điểm.