leo /lɛw˧˨ʔ/ VerbEnglishclimbفارسیبالا رفتنExampleBọn trẻ thích leo (leo / trèo / vươn lên) lên cây sồi già trong công viên.The children love to climb the old oak tree in the park.Hành động tự nhiên, vui vẻ của trẻ con.