liên quan /liən˧˥ kwaːn˧˩˧/ Động từEnglishinvolveفارسیدرگیر کردنExampleCông việc này **liên quan đến** (kéo theo / đòi hỏi / gắn liền) rất nhiều việc đi lại.The job involves a lot of travel.Nhấn mạnh tính chất bắt buộc của việc di chuyển.