lộ LỘ Động từ

English
spill
فارسی
ریختن

Example

  • Tôi vô tình **LỘ** (làm đổ / tràn / đổ) cà phê lên áo sơ mi của mình.
  • I accidentally spilled coffee on my shirt.
  • Dùng 'làm đổ' là tự nhiên nhất cho chất lỏng.