lợi dụng Lợi Dụng Động từ

English
exploit
فارسی
بهره‌کشی

Example

  • Anh ta **lợi dụng** (bóc lột / tận dụng (tiêu cực) / ăn chặn) tên tuổi của cha mình để kiếm được công việc đó.
  • He exploited his father's name to get himself a job.
  • Nhấn mạnh việc dùng quan hệ để trục lợi cá nhân.