lời thề / cam kết /plɛdʒ/ Noun

English
pledge
فارسی
تعهد

Example

  • Anh ấy đã đưa ra [Lời thề] (lời thề / cam kết sắt đá / lời hứa danh dự) sẽ không bao giờ bỏ lỡ bữa tối gia đình nữa.
  • He made a pledge to never miss a family dinner.
  • Nhấn mạnh sự ràng buộc cá nhân mạnh mẽ.