lòng trắc ẩn Lòng trắc ẩn Noun

English
compassion
فارسی
دلسوزی

Example

  • Tổ chức này được thành lập dựa trên nguyên tắc **lòng trắc ẩn** (từ tâm / thương người như thể thương thân / động lòng trắc ẩn) đối với người vô gia cư.
  • The charity was founded on the principle of compassion.
  • Nhấn mạnh nguyên tắc nền tảng, trang trọng.