mắc nợ Mắc nợ Động từ

English
owe
فارسی
بدهکار بودن

Example

  • Cô ấy vẫn **mắc nợ** ([Mắc nợ] / [Còn nợ] / [Còn phải trả]) bố mình 3000 đô la.
  • She still owes her father £3,000.
  • Nhấn mạnh trạng thái chưa trả xong.