màn hình /maːn hɪŋ/ Noun

English
screen
فارسی
صفحه

Example

  • Ánh sáng **màn hình** ([tấm kính] / [bảng điện tử] / [màn ảnh]) máy tính quá chói.
  • The computer screen is too bright.
  • Nhấn mạnh sự khó chịu về ánh sáng.