mạng Mạng Noun

English
internet
فارسی
اینترنت

Example

  • Cô ấy dành hàng giờ mỗi ngày [Mạng] lướt xem tin tức.
  • She spends hours every day on the internet.
  • Dùng 'Mạng' là tự nhiên nhất trong câu này.