mặt trời Mặt Trời NounEnglishsunفارسیخورشیدExampleMặt Trời (Ánh dương / Nhật quang) mọc sớm sáng nay.The sun rose early this morning.Dùng 'Mặt Trời' khi chỉ vật thể, 'mọc' là động từ chuẩn.