vấn đề / quan trọng /ˈmætər/ NounEnglishmatterفارسیمهم بودنExampleCó **vấn đề** (chuyện/nội dung) gì với cái máy in vậy?What is the matter with the printer?Dùng 'vấn đề' để chỉ sự cố kỹ thuật.