miễn nhiễm miễn nhiễm Adjective

English
immune
فارسی
مصون

Example

  • Hầu hết trẻ em **miễn nhiễm** (chai sạn / bất khả xâm phạm / không bị ảnh hưởng) với bệnh thủy đậu sau khi đã mắc bệnh một lần.
  • Most children are immune to chickenpox after having it once.
  • Đây là cách dùng y học chuẩn nhất.